2 · 10 · 16

Bộ chuyển đổi nhị phân, thập lục phân và thập phân

Nhập số nguyên thập phân, nhị phân hoặc thập lục phân. Các giá trị khác và phần giải thích cập nhật ngay, không làm tròn.

Nhập số nguyên thập phân, nhị phân hoặc thập lục phân. Các giá trị khác và phần giải thích cập nhật ngay, không làm tròn.

Số bit tối thiểu: Số byte tối thiểu:

Nhóm 4 bit và chữ số hệ 16

Phân tích theo giá trị vị trí

Dạng bit độ rộng cố định

Cùng một dãy bit có thể mang giá trị khác nhau khi có dấu và không dấu.

Thập lục phân
Có dấu
Không dấu

Kiểm tra ví dụ

1101₂ = D₁₆ = 13₁₀
1D₁₆ = 29₁₀

Cách dùng công cụ đổi cơ số

Nhập vào một trong ba ô. Phép toán số nguyên chính xác giữ đúng các giá trị lớn.

Nhóm 4 bit và chữ số hệ 16

1101₂ = D₁₆ = 13₁₀; 1D₁₆ = 29₁₀.

Dạng bit độ rộng cố định

Cùng một dãy bit có thể mang giá trị khác nhau khi có dấu và không dấu. Dấu trừ biểu thị số nguyên âm; bù hai chỉ xuất hiện trong dạng độ rộng cố định.

Cách dùng công cụ đổi cơ số

Cách dùng công cụ đổi cơ số

Nhập vào một trong ba ô. Phép toán số nguyên chính xác giữ đúng các giá trị lớn.

Dạng bit độ rộng cố định

Cùng một dãy bit có thể mang giá trị khác nhau khi có dấu và không dấu. Dấu trừ biểu thị số nguyên âm; bù hai chỉ xuất hiện trong dạng độ rộng cố định.