W · kW · hp · BTU/h

Chuyển đổi công suất: W, kW, mã lực và BTU/h

Đổi watt, kilowatt, mã lực và BTU/h với công thức rõ ràng. So sánh công suất, tính năng lượng theo thời gian và tạo bảng chuyển đổi đơn vị theo nhu cầu.

10 / 10

Chọn đơn vị và nhập giá trị; kết quả cập nhật ngay. Chấp nhận dấu phẩy thập phân và ký hiệu khoa học, không dùng dấu phân cách hàng nghìn. Giá trị có dấu chỉ dùng khi chuyển đổi. Các loại mã lực có định nghĩa khác nhau; công suất đầu ra không tự bằng công suất điện đầu vào.

Công suất đã chuyển đổi

Các giá trị tương đương

Công thức và phép tính

Thử ví dụ:

Bảng chuyển đổi tùy chỉnh

Bảng dùng các đơn vị đã chọn ở trên. Nhập giá trị đầu, bước dương và 1–100 hàng. Có thể sao chép hoặc xuất CSV; làm tròn hiển thị không đổi hệ số.

So sánh hai công suất

Hai giá trị được đổi sang watt. Chênh lệch là B − A; thay đổi phần trăm so với A. Khi A bằng không, tỷ số và thay đổi phần trăm không xác định. Không suy ra thứ hạng chất lượng hay hiệu suất.

Cấu hình A

Cấu hình B

Cấu hình A—
Cấu hình B—
Chênh lệch B − A—
Tỷ số B / A—
Thay đổi so với A—

Công thức và phép tính

Năng lượng theo thời gian

Với công suất không đổi, E = P × t. kW đo công suất, kWh đo năng lượng. Nhập công suất và thời gian không âm. Đường thẳng giả định công suất không đổi, không dự đoán tiêu thụ thực tế biến thiên. Thời gian bằng không thì năng lượng bằng không.

Wh—
kWh—
J—

Công thức và phép tính

Hệ số chuyển đổi

Đơn vịW
1 µW0.000001
1 mW0.001
1 W1
1 kW1000
1 MW1000000
1 GW1000000000
1 hp(I) · Mã lực cơ học745.699871582
1 PS · Mã lực hệ mét (PS)735.49875
1 hp(E) · Mã lực điện746
1 BTU_IT/h · Đơn vị nhiệt Anh mỗi giờ (IT)0.293071070172

Nguồn phương pháp tính · NIST · Công suất · OpenStax