PPI · PPCM · DISPLAY · PRINT
Máy tính PPI và công cụ đổi PPI–PPCM
Tính mật độ, kích thước vật lý và khoảng cách xem, so sánh màn hình, lập kế hoạch in và chuyển đổi PPI với PPCM.
PPI · PPCM · DPR · PRINT
Công cụ mật độ điểm ảnh và in ấn
Tính mật độ, kích thước vật lý và khoảng cách xem, so sánh màn hình, lập kế hoạch in và chuyển đổi PPI với PPCM.
Thiết lập màn hình
So sánh tối đa ba màn hình theo cùng chỉ số.
So sánh màn hình
Kính lúp điểm ảnh
Mật độ phụ thuộc khoảng cách xem
Khoảng cách dùng một phút cung làm mốc lý thuyết và không đảm bảo thị lực cụ thể.
Công cụ lập kế hoạch in
Tính kích thước in và số pixel cần thiết cho khổ giấy đã chọn.
Kết quả in phổ biến
DPR và pixel CSS
Chuyển kích thước CSS thành pixel vật lý của thiết bị.
Đổi nhanh PPI/PPCM
Cách tính PPI
Số pixel theo đường chéo được chia cho đường chéo vật lý tính bằng inch. Chia tiếp cho 2,54 sẽ được PPCM.
PPI không giống DPI
PPI mô tả pixel của ảnh hoặc màn hình. DPI thường mô tả các chấm vật lý do máy in tạo ra.
Pixel CSS có thể khác pixel thiết bị
Màn hình mật độ cao có thể dùng nhiều pixel vật lý cho một pixel CSS. DPR biểu thị tỷ lệ này.
Công thức
Câu hỏi thường gặp về PPI
Cách tính PPI như thế nào?
Chia số pixel theo đường chéo cho đường chéo màn hình tính bằng inch.
Đổi PPI sang PPCM thế nào?
Chia PPI cho 2,54. Để đổi PPCM sang PPI, nhân với 2,54.
Khoảng cách điểm ảnh là gì?
Đó là khoảng cách vật lý giữa hai pixel cạnh nhau. Theo milimet, giá trị bằng 25,4 chia PPI.
PPI có giống DPI không?
Không. PPI mô tả pixel ảnh hoặc màn hình; DPI thường mô tả chấm máy in.
Có thể in ảnh lớn đến mức nào?
Chia chiều rộng và chiều cao pixel cho PPI đã chọn để ước tính kích thước vật lý.
Thú cưng, thư mục công cụ trang web & kỹ thuật số
Cần một thú cưng hoặc công cụ kỹ thuật số khác?
Duyệt qua bộ sưu tập vật nuôi, kỹ thuật số và công cụ trang web cho tuổi chó, tuổi mèo, thức ăn cho chó, thức ăn cho mèo, ước tính liều lượng vật nuôi, bảng màu, lưu trữ dữ liệu, mật độ điểm ảnh và chuyển đổi RGB sang HEX.
