I · V · X · L · C · D · M

Công cụ chuyển đổi số La Mã

Chuyển đổi qua lại giữa số Ả Rập và số La Mã. Cách viết chuẩn và giá trị từng ký hiệu hiện ngay khi bạn nhập.

Chuyển đổi qua lại giữa số Ả Rập và số La Mã. Cách viết chuẩn và giá trị từng ký hiệu hiện ngay khi bạn nhập.

Số La Mã không có ký hiệu chuẩn cho số không hoặc số âm.

Thử ví dụ:

Số La Mã

Phân tích giá trị

Bảng số La Mã có thể tìm kiếm
Số (1–3.999.999)Số La Mã

Cách dùng công cụ

Nhập số Ả Rập hoặc số La Mã. Ô còn lại và phần phân tích sẽ cập nhật ngay.

1994 ↔ MCMXCIV

Quy tắc số La Mã

I=1, V=5, X=10, L=50, C=100, D=500 và M=1000. Chỉ dùng phép trừ trong IV, IX, XL, XC, CD và CM.

MCMXCIV = 1000 + 900 + 90 + 4 = 1994

Số lớn hơn 3.999

Ở đây, ngoặc đơn nhân giá trị bên trong với 1.000: (IV)=4.000 và (XV)=15.000. Đây là ký pháp mở rộng của công cụ.

(IV) = 4,000 · (XV) = 15,000

Vì sao một số đồng hồ ghi IIII?

IIII xuất hiện trên vài mặt đồng hồ; cách viết thông thường là IV.

Số La Mã không có ký hiệu chuẩn cho số không hoặc số âm.

Cách dùng công cụ

Vì sao một số đồng hồ ghi IIII?

IIII xuất hiện trên vài mặt đồng hồ; cách viết thông thường là IV.

Số lớn hơn 3.999

Ở đây, ngoặc đơn nhân giá trị bên trong với 1.000: (IV)=4.000 và (XV)=15.000. Đây là ký pháp mở rộng của công cụ.

Quy tắc số La Mã

Số La Mã không có ký hiệu chuẩn cho số không hoặc số âm.