W · kWh · Chi phí điện
Máy tính chi phí và điện năng tiêu thụ
Tính tiền điện của thiết bị, so sánh biểu giá và mức tiết kiệm. Lập kế hoạch dùng điện với công thức rõ ràng, biểu đồ và kết quả có thể tải xuống.
Thiết lập hóa đơn
Dùng giá trên hóa đơn. Đổi tiền tệ chỉ đổi định dạng, không quy đổi tỷ giá. Tỷ lệ thấp điểm là ước tính của toàn bộ điện năng. Giới hạn bậc áp dụng cho tổng kỳ; chi phí thiết bị được phân bổ theo tỷ lệ, không phải giá biên. Chỉ cộng thuế khi giá chưa có thuế.
Thiết bị của bạn
Nhập số lần dùng, không phải số ngày: hai lần mỗi ngày trong 30 ngày là 60 lần. Chế độ công suất tính chờ cho các giờ còn lại khi luôn cắm điện. Dữ liệu đo và nhãn không cộng thêm điện chờ. Nhãn năm được chia cho 365 ngày.
Giá trị mẫu có thể sửa, không phải số đo thực. Dùng công suất thực hoặc nhãn năng lượng. Nhập hệ số địa phương để ước tính CO₂e; để trống sẽ không tính. Chấp nhận dấu phẩy hoặc chấm thập phân, không dùng dấu phân cách hàng nghìn.
Kiểm tra các ô được đánh dấu. Giá trị không âm; số ngày và số thiết bị phải nguyên. Giờ hoạt động mỗi thiết bị không vượt 24 × số ngày kỳ. Tối đa 20 thiết bị.
Chi phí kỳ đã chọn
Ước tính lặp lại kỳ đã chọn: ngày = tổng ÷ số ngày; tuần = ngày × 7; năm = ngày × 365; tháng = năm ÷ 12. Phí cố định lặp lại cùng tần suất. Đây là trung bình, không dự báo theo mùa.
Tóm tắt
- Chi phí điện
- Phí cố định mỗi kỳ
- Thuế cộng thêm
- Tổng
| Tên thiết bị | Điện năng kỳ đã chọn | Điện năng chờ | Chi phí điện | Tỷ trọng tiêu thụ | Chi phí điện mỗi lần dùng | Chi phí điện mỗi giờ hoạt động |
|---|
Chi phí điện theo thiết bị
Phân bổ tiêu thụ
Chi phí tích lũy
Biểu đồ thể hiện tiền điện; phí cố định tách riêng. Chi phí tích lũy giả định dùng điện đều và tính phí cố định từ đầu. Chi phí mỗi lần và mỗi giờ dành cho một thiết bị, gồm thuế thêm, không gồm điện chờ và phí cố định. Tiêu thụ bằng không không có phân bổ phần trăm.
Công thức và phép tính
So sánh và tiết kiệm
So sánh độc lập này dùng một giá điện cố định đã có thuế. Điện chờ giả định cắm điện cả năm ngoài giờ hoạt động. Hoàn vốn = chi phí mua thêm ÷ tiết kiệm năm; không gồm tài chính, bảo dưỡng và thay đổi giá tương lai. Không tiết kiệm dương thì không hoàn vốn.
Kiểm tra các ô được đánh dấu. Giá trị không âm; số ngày và số thiết bị phải nguyên. Giờ hoạt động mỗi thiết bị không vượt 24 × số ngày kỳ. Tối đa 20 thiết bị.
Công thức và phép tính
Phương pháp và giả định
Cách xác định mức tiêu thụ
Nhập số lần dùng, không phải số ngày: hai lần mỗi ngày trong 30 ngày là 60 lần. Chế độ công suất tính chờ cho các giờ còn lại khi luôn cắm điện. Dữ liệu đo và nhãn không cộng thêm điện chờ. Nhãn năm được chia cho 365 ngày.
Phương pháp và giả định
Ước tính lặp lại kỳ đã chọn: ngày = tổng ÷ số ngày; tuần = ngày × 7; năm = ngày × 365; tháng = năm ÷ 12. Phí cố định lặp lại cùng tần suất. Đây là trung bình, không dự báo theo mùa.
Biểu giá
Dùng giá trên hóa đơn. Đổi tiền tệ chỉ đổi định dạng, không quy đổi tỷ giá. Tỷ lệ thấp điểm là ước tính của toàn bộ điện năng. Giới hạn bậc áp dụng cho tổng kỳ; chi phí thiết bị được phân bổ theo tỷ lệ, không phải giá biên. Chỉ cộng thuế khi giá chưa có thuế.
So sánh và tiết kiệm
So sánh độc lập này dùng một giá điện cố định đã có thuế. Điện chờ giả định cắm điện cả năm ngoài giờ hoạt động. Hoàn vốn = chi phí mua thêm ÷ tiết kiệm năm; không gồm tài chính, bảo dưỡng và thay đổi giá tương lai. Không tiết kiệm dương thì không hoàn vốn.
Khoa học và Kỹ thuật thư mục
Cần một công cụ khoa học hoặc kỹ thuật khác?
Duyệt qua bộ sưu tập máy tính khoa học và kỹ thuật đầy đủ để biết các công thức điện, năng lượng, công suất, áp suất, lực, mô-men xoắn, chuyển động, ánh sáng, mật độ, tấm pin mặt trời và chuyển đổi vật lý thực tế.
